break wind
giọng máy của trình duyệt
break wind nghĩa là trung tiện, đánh rắm.
Nghĩa của break wind
Động từ
- Trung tiện, đánh rắm, xì hơi, thả bom.
- I broke wind and excused myself afterwards.Tôi lỡ đánh rắm ra ngoài và đã xin lỗi sau đó
- He accidentally broke wind during the quiet part of the meeting.Anh ấy vô tình đánh rắm trong lúc cuộc họp đang yên tĩnh
Dạng từ của break wind
| Ngôi thứ ba số ít | breaks wind |
| Hiện tại phân từ (-ing) | breaking wind |
| Quá khứ | broke wind |
| Quá khứ phân từ | broken wind |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với break wind
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ break wind
Chứng thực lần đầu vào năm 1552. Từ +.
Câu hỏi thường gặp
break wind nghĩa là gì?
break wind (động từ) nghĩa là trung tiện, đánh rắm.