break-through
giọng máy của trình duyệt
break-through nghĩa là sự chọc thủng.
Nghĩa của break-through
Danh từ
- Quân sự Sự chọc thủng (trận tuyến).
Dạng từ của break-through
| Ngôi thứ ba số ít | breaks through |
| Hiện tại phân từ (-ing) | breaking through |
| Quá khứ | broke through |
| Quá khứ phân từ | broken through |
Câu hỏi thường gặp
break-through nghĩa là gì?
break-through (danh từ) nghĩa là sự chọc thủng.