TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

break-up

giọng máy của trình duyệt

break-up nghĩa là sự tan ra, sự nứt vỡ, sự tan rã, sự suy sụp.

Nghĩa của break-up

Danh từ

  1. Sự tan ra (băng...), sự nứt vỡ.
  2. Sự tan rã, sự suy sụp.
  3. Sự giải tán (đám đông).
  4. Sự đóng cửa trường (nghỉ hè).

Cụm động từ

  1. Chia tay.

Dạng từ của break-up

Ngôi thứ ba số ítbreaks up
Hiện tại phân từ (-ing)breaking up
Quá khứbroke up
Quá khứ phân từbroken up

Họ từ của break-up

Câu hỏi thường gặp

break-up nghĩa là gì?

break-up (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự tan ra, sự nứt vỡ, sự tan rã, sự suy sụp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.