break-up
giọng máy của trình duyệt
break-up nghĩa là sự tan ra, sự nứt vỡ, sự tan rã, sự suy sụp.
Nghĩa của break-up
Danh từ
- Sự tan ra (băng...), sự nứt vỡ.
- Sự tan rã, sự suy sụp.
- Sự giải tán (đám đông).
- Sự đóng cửa trường (nghỉ hè).
Cụm động từ
- Chia tay.
Dạng từ của break-up
| Ngôi thứ ba số ít | breaks up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | breaking up |
| Quá khứ | broke up |
| Quá khứ phân từ | broken up |
Họ từ của break-up
Câu hỏi thường gặp
break-up nghĩa là gì?
break-up (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự tan ra, sự nứt vỡ, sự tan rã, sự suy sụp.