breakage
UK/ˈbɹeɪkɪd͡ʒ/
US/ˈbɹeɪkɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
breakage nghĩa là chỗ nứt, đoạn nứt, đồ vật bị vỡ.
Nghĩa của breakage
Danh từ
- Chỗ nứt, đoạn nứt, đoạn vỡ.
- Đồ vật bị vỡ.
- Tiền bồi thường hàng bị vỡ.
- Sự đứt sợi.
Dạng từ của breakage
| Số nhiều | breakages |
Họ từ của breakage
Câu hỏi thường gặp
breakage nghĩa là gì?
breakage (danh từ) nghĩa là chỗ nứt, đoạn nứt, đồ vật bị vỡ.
breakage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của breakage: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪkɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪkɪd͡ʒ/.