TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

breakage

UK/ˈbɹeɪkɪd͡ʒ/ US/ˈbɹeɪkɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

breakage nghĩa là chỗ nứt, đoạn nứt, đồ vật bị vỡ.

Nghĩa của breakage

Danh từ

  1. Chỗ nứt, đoạn nứt, đoạn vỡ.
  2. Đồ vật bị vỡ.
  3. Tiền bồi thường hàng bị vỡ.
  4. Sự đứt sợi.

Dạng từ của breakage

Số nhiềubreakages

Họ từ của breakage

Câu hỏi thường gặp

breakage nghĩa là gì?

breakage (danh từ) nghĩa là chỗ nứt, đoạn nứt, đồ vật bị vỡ.

breakage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của breakage: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪkɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪkɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.