TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fracture

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɹæk.t͡ʃʰəː/ US/ˈfɹæk.t͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

fracture nghĩa là sự gãy, chỗ gãy, khe nứt, bẻ gãy.

Nghĩa của fracture

Danh từ

  1. Y học Sự gãy; chỗ gãy (xương).
  2. Khe nứt.
  3. Địa lý,địa chất Nết đứt gãy.

Ngoại động từ

  1. Bẻ gãy, làm gãy, làm đứt đoạn.

Nội động từ

  1. Gãy, rạn, nứt.

Dạng từ của fracture

Số nhiềufractures
Ngôi thứ ba số ítfractures
Hiện tại phân từ (-ing)fracturing
Quá khứ phân từfractured
Quá khứfractured

Họ từ của fracture

Câu hỏi thường gặp

fracture nghĩa là gì?

fracture (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự gãy, chỗ gãy, khe nứt, bẻ gãy.

fracture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fracture: giọng Anh (UK) /ˈfɹæk.t͡ʃʰəː/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹæk.t͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.