fracture
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɹæk.t͡ʃʰəː/
US/ˈfɹæk.t͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
fracture nghĩa là sự gãy, chỗ gãy, khe nứt, bẻ gãy.
Nghĩa của fracture
Danh từ
- Y học Sự gãy; chỗ gãy (xương).
- Khe nứt.
- Địa lý,địa chất Nết đứt gãy.
Ngoại động từ
- Bẻ gãy, làm gãy, làm đứt đoạn.
Nội động từ
- Gãy, rạn, nứt.
Dạng từ của fracture
| Số nhiều | fractures |
| Ngôi thứ ba số ít | fractures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fracturing |
| Quá khứ phân từ | fractured |
| Quá khứ | fractured |
Họ từ của fracture
Câu hỏi thường gặp
fracture nghĩa là gì?
fracture (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự gãy, chỗ gãy, khe nứt, bẻ gãy.
fracture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fracture: giọng Anh (UK) /ˈfɹæk.t͡ʃʰəː/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹæk.t͡ʃɚ/.