TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

breakfront

UK/ˈbɹeɪkfɹʌnt/ US/ˈbɹeɪkfɹʌnt/ giọng máy của trình duyệt

breakfront nghĩa là Một đồ gỗ có bộ phận giữa lồi ra.

Nghĩa của breakfront

Danh từ

  1. Một đồ gỗ có bộ phận giữa lồi ra.

Dạng từ của breakfront

Số nhiềubreakfronts

Câu hỏi thường gặp

breakfront nghĩa là gì?

breakfront (danh từ) nghĩa là Một đồ gỗ có bộ phận giữa lồi ra.

breakfront phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của breakfront: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪkfɹʌnt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪkfɹʌnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.