breakfront
UK/ˈbɹeɪkfɹʌnt/
US/ˈbɹeɪkfɹʌnt/
giọng máy của trình duyệt
breakfront nghĩa là Một đồ gỗ có bộ phận giữa lồi ra.
Nghĩa của breakfront
Danh từ
- Một đồ gỗ có bộ phận giữa lồi ra.
Dạng từ của breakfront
| Số nhiều | breakfronts |
Câu hỏi thường gặp
breakfront nghĩa là gì?
breakfront (danh từ) nghĩa là Một đồ gỗ có bộ phận giữa lồi ra.
breakfront phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của breakfront: giọng Anh (UK) /ˈbɹeɪkfɹʌnt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪkfɹʌnt/.