TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

breakfast

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbreɪkˌfɑːst/ US/ˈbɹeɪkˌfæst/ giọng máy của trình duyệt

breakfast nghĩa là bữa ăn sáng, bữa điểm tâm, ăn sáng, điểm tâm.

Nghĩa của breakfast

Danh từ

  1. Bữa ăn sáng, bữa điểm tâm.

Động từ

  1. Ăn sáng, điểm tâm.
  2. Mời (ai) ăn điểm tâm.

Dạng từ của breakfast

Số nhiềubreakfasts
Ngôi thứ ba số ítbreakfasts
Hiện tại phân từ (-ing)breakfasting
Quá khứ phân từbreakfasted
Quá khứbreakfasted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với breakfast

Đồng nghĩa

Họ từ của breakfast

Cụm từ, thành ngữ với breakfast

  • breakfast cereal — Ngũ cốc ăn sáng.

Câu ví dụ với breakfast

  • Do you usually have tea for breakfast? Bạn thường dùng trà cho bữa sáng à?
  • Father reads the newspaper, eating his breakfast. Ông bố vừa đọc báo vừa ăn sáng.
  • Tom ate the leftover pizza for breakfast. Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng.
  • We often eat breakfast in the kitchen. Chúng tôi thường hay ăn sáng trong bếp.
  • The cat is about to have breakfast. Con mèo sắp ăn bữa sáng.
  • Skipping breakfast isn't good for your health. Nhịn ăn sáng không tốt cho sức khỏe.
  • I always have coffee and toast for breakfast. Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng.
  • She took a walk before breakfast. Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

breakfast nghĩa là gì?

breakfast (danh từ, động từ) nghĩa là bữa ăn sáng, bữa điểm tâm, ăn sáng, điểm tâm.

breakfast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của breakfast: giọng Anh (UK) /ˈbreɪkˌfɑːst/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹeɪkˌfæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.