TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bream

UK/bɹiːm/ US/bɹɪm/ giọng máy của trình duyệt

bream nghĩa là cá vền, cá tráp, lau, dọn.

Nghĩa của bream

Danh từ

  1. Cá vền.
  2. Cá tráp.

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Lau, dọn, rửa (hầm tàu).

Dạng từ của bream

Số nhiềubream
Ngôi thứ ba số ítbreams
Hiện tại phân từ (-ing)breaming
Quá khứ phân từbreamed
Quá khứbreamed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bream

Đồng nghĩa

Họ từ của bream

Câu hỏi thường gặp

bream nghĩa là gì?

bream (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cá vền, cá tráp, lau, dọn.

bream phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bream: giọng Anh (UK) /bɹiːm/, giọng Mỹ (US) /bɹɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.