bream
UK/bɹiːm/
US/bɹɪm/
giọng máy của trình duyệt
bream nghĩa là cá vền, cá tráp, lau, dọn.
Nghĩa của bream
Danh từ
- Cá vền.
- Cá tráp.
Ngoại động từ
- Hàng hải Lau, dọn, rửa (hầm tàu).
Dạng từ của bream
| Số nhiều | bream |
| Ngôi thứ ba số ít | breams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | breaming |
| Quá khứ phân từ | breamed |
| Quá khứ | breamed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bream
Đồng nghĩa
Họ từ của bream
Câu hỏi thường gặp
bream nghĩa là gì?
bream (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cá vền, cá tráp, lau, dọn.
bream phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bream: giọng Anh (UK) /bɹiːm/, giọng Mỹ (US) /bɹɪm/.