breast
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bɹɛst/
US/bɹɛst/
giọng máy của trình duyệt
breast nghĩa là ngực, vú, chống lại.
Nghĩa của breast
Danh từ
- Ngực.
- Vú.
- Nghĩa bóng Lòng, tâm trạng, tình cảm.
- to have a troubled breast(có tâm trạng) lo âu
- Nghĩa bóng Nguồn nuôi sống.
- Cái diệp (ở cái cày).
- Ngành mỏ Gương lò.
Ngoại động từ
- Lấy ngực để chống đỡ (cái gì); chống lại.
Dạng từ của breast
| Số nhiều | breasts |
| Ngôi thứ ba số ít | breasts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | breasting |
| Quá khứ phân từ | breasted |
| Quá khứ | breasted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với breast
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của breast
Cụm từ, thành ngữ với breast
- child at the breast — Trẻ còn ẵm ngửa.
- to make a cleans breast of — Thú nhận, thú lỗi, nhận tội; khai hết những việc đã làm.
- breast cancer — Ung thư vú.
- breast milk — Sữa mẹ.
- breast pocket — Túi ngực (ở áo).
- breast the current — Đi ngược dòng.
Câu ví dụ với breast
- Mary died of breast cancer. Mary qua đời do bị ung thư vú.
- Did he touch your breasts? Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không?
- Did she touch your breasts? Có phải cô ấy đã sờ vú bạn không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
breast nghĩa là gì?
breast (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ngực, vú, chống lại.
breast phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của breast: giọng Anh (UK) /bɹɛst/, giọng Mỹ (US) /bɹɛst/.