breast-beating
US/ˈbrɛst.ˌbi.tɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
breast-beating nghĩa là Sự chống đối một cách ầm ĩ.
Nghĩa của breast-beating
Danh từ
- Sự chống đối một cách ầm ĩ.
Dạng từ của breast-beating
| Số nhiều | breast-beatings |
Câu hỏi thường gặp
breast-beating nghĩa là gì?
breast-beating (danh từ) nghĩa là Sự chống đối một cách ầm ĩ.
breast-beating phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của breast-beating: giọng Mỹ (US) /ˈbrɛst.ˌbi.tɪŋ/.