TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

breast-feed

US/ˈbrɛst.ˌfid/ giọng máy của trình duyệt

breast-feed nghĩa là nuôi bằng sữa mẹ.

Nghĩa của breast-feed

Động từ

  1. Nuôi bằng sữa mẹ.

Câu hỏi thường gặp

breast-feed nghĩa là gì?

breast-feed (động từ) nghĩa là nuôi bằng sữa mẹ.

breast-feed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của breast-feed: giọng Mỹ (US) /ˈbrɛst.ˌfid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.