TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

breast-stroke

US/ˈbɹɛstˌstɹoʊk/ giọng máy của trình duyệt

breast-stroke nghĩa là kiểu bơi ếch.

Nghĩa của breast-stroke

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Kiểu bơi ếch.

Câu hỏi thường gặp

breast-stroke nghĩa là gì?

breast-stroke (danh từ) nghĩa là kiểu bơi ếch.

breast-stroke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của breast-stroke: giọng Mỹ (US) /ˈbɹɛstˌstɹoʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.