TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

breast-high

giọng máy của trình duyệt

breast-high nghĩa là cao đến ngực, đến tận ngực, ngập đến ngực.

Nghĩa của breast-high

Tính từ

  1. Cao đến ngực, đến tận ngực.
  2. Ngập đến ngực.

Câu hỏi thường gặp

breast-high nghĩa là gì?

breast-high (tính từ) nghĩa là cao đến ngực, đến tận ngực, ngập đến ngực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.