breastplate
US/ˈbɹɛstˌpleɪt/
giọng máy của trình duyệt
breastplate nghĩa là giáp che ngực, yếm, giáp ngực.
Nghĩa của breastplate
Danh từ
- Giáp che ngực.
- Yếm (rùa...).
- Bản khắc ở quan tài.
Dạng từ của breastplate
| Số nhiều | breastplates |
Câu hỏi thường gặp
breastplate nghĩa là gì?
breastplate (danh từ) nghĩa là giáp che ngực, yếm, giáp ngực.
breastplate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của breastplate: giọng Mỹ (US) /ˈbɹɛstˌpleɪt/.