TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

breastplate

US/ˈbɹɛstˌpleɪt/ giọng máy của trình duyệt

breastplate nghĩa là giáp che ngực, yếm, giáp ngực.

Nghĩa của breastplate

Danh từ

  1. Giáp che ngực.
  2. Yếm (rùa...).
  3. Bản khắc ở quan tài.

Dạng từ của breastplate

Số nhiềubreastplates

Câu hỏi thường gặp

breastplate nghĩa là gì?

breastplate (danh từ) nghĩa là giáp che ngực, yếm, giáp ngực.

breastplate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của breastplate: giọng Mỹ (US) /ˈbɹɛstˌpleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.