brevet
UK/ˈbɹɛv.ɪt/ giọng máy của trình duyệt
US/bɹəˈvɛt/ giọng người thật
brevet nghĩa là hàm, phong hàm.
Nghĩa của brevet
Danh từ
- Quân sự Hàm (thăng cấp nhưng không tăng lương).
- brevet rankcấp hàm
- brevet majorhàm thiếu tá (nhưng vẫn ăn lương đại uý)
Ngoại động từ
- Quân sự Phong hàm (cho một sĩ quan mà không tăng lương).
Dạng từ của brevet
| Số nhiều | brevets |
| Ngôi thứ ba số ít | brevets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brevetting |
| Quá khứ phân từ | brevetted |
| Quá khứ | brevetted |
Câu hỏi thường gặp
brevet nghĩa là gì?
brevet (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hàm, phong hàm.
brevet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brevet: giọng Anh (UK) /ˈbɹɛv.ɪt/, giọng Mỹ (US) /bɹəˈvɛt/.