TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brevet

UK/ˈbɹɛv.ɪt/ giọng máy của trình duyệt US/bɹəˈvɛt/ giọng người thật

brevet nghĩa là hàm, phong hàm.

Nghĩa của brevet

Danh từ

  1. Quân sự Hàm (thăng cấp nhưng không tăng lương).
    • brevet rankcấp hàm
    • brevet majorhàm thiếu tá (nhưng vẫn ăn lương đại uý)

Ngoại động từ

  1. Quân sự Phong hàm (cho một sĩ quan mà không tăng lương).

Dạng từ của brevet

Số nhiềubrevets
Ngôi thứ ba số ítbrevets
Hiện tại phân từ (-ing)brevetting
Quá khứ phân từbrevetted
Quá khứbrevetted

Câu hỏi thường gặp

brevet nghĩa là gì?

brevet (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hàm, phong hàm.

brevet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brevet: giọng Anh (UK) /ˈbɹɛv.ɪt/, giọng Mỹ (US) /bɹəˈvɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: 0x0077BE, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.