TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

breve

UK/bɹiːv/ US/bɹiːv/ giọng máy của trình duyệt

breve nghĩa là dấu trăng, dấu mũ ngược, nốt tròn đôi, tròn đôi.

Nghĩa của breve

Danh từ

  1. Dấu trăng, dấu mũ ngược.
  2. Anh, Úc, âm nhạc Nốt tròn đôi.

Dạng từ của breve

Số nhiềubreves

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với breve

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của breve

Câu hỏi thường gặp

breve nghĩa là gì?

breve (danh từ) nghĩa là dấu trăng, dấu mũ ngược, nốt tròn đôi, tròn đôi.

breve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của breve: giọng Anh (UK) /bɹiːv/, giọng Mỹ (US) /bɹiːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.