breve
UK/bɹiːv/
US/bɹiːv/
giọng máy của trình duyệt
breve nghĩa là dấu trăng, dấu mũ ngược, nốt tròn đôi, tròn đôi.
Nghĩa của breve
Danh từ
- Dấu trăng, dấu mũ ngược.
- Anh, Úc, âm nhạc Nốt tròn đôi.
Dạng từ của breve
| Số nhiều | breves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với breve
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của breve
Câu hỏi thường gặp
breve nghĩa là gì?
breve (danh từ) nghĩa là dấu trăng, dấu mũ ngược, nốt tròn đôi, tròn đôi.
breve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của breve: giọng Anh (UK) /bɹiːv/, giọng Mỹ (US) /bɹiːv/.