TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brevity

UK/ˈbɹɛvɪti/ US/ˈbɹɛvəti/ giọng máy của trình duyệt

brevity nghĩa là tính khúc chiết, sự vắn tắt, sự ngắn ngủi.

Nghĩa của brevity

Danh từ

  1. Tính khúc chiết; sự vắn tắt, sự ngắn gọn.
  2. Sự ngắn ngủi (cuộc sống).

Dạng từ của brevity

Số nhiềubrevities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brevity

Đồng nghĩa

Họ từ của brevity

Câu hỏi thường gặp

brevity nghĩa là gì?

brevity (danh từ) nghĩa là tính khúc chiết, sự vắn tắt, sự ngắn ngủi.

brevity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brevity: giọng Anh (UK) /ˈbɹɛvɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɛvəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.