brevity
UK/ˈbɹɛvɪti/
US/ˈbɹɛvəti/
giọng máy của trình duyệt
brevity nghĩa là tính khúc chiết, sự vắn tắt, sự ngắn ngủi.
Nghĩa của brevity
Danh từ
- Tính khúc chiết; sự vắn tắt, sự ngắn gọn.
- Sự ngắn ngủi (cuộc sống).
Dạng từ của brevity
| Số nhiều | brevities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brevity
Đồng nghĩa
Họ từ của brevity
Câu hỏi thường gặp
brevity nghĩa là gì?
brevity (danh từ) nghĩa là tính khúc chiết, sự vắn tắt, sự ngắn ngủi.
brevity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brevity: giọng Anh (UK) /ˈbɹɛvɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɛvəti/.