bridge
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bɹɪd͡ʒ/
US/bɹɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
bridge nghĩa là cái cầu, sống, xây cầu qua, vắt ngang.
Nghĩa của bridge
Danh từ
- Cái cầu.
- Sống (mũi).
- Cái ngựa đàn (viôlông, ghita...).
- Vật lý Cầu.
- resistancy bridgecầu tần cao
- Hàng hải Đài chỉ huy của thuyền trưởng.
Ngoại động từ
- Xây cầu qua (sông...).
- Vắt ngang.
- the rainbow bridges the skycầu vồng bắt ngang bầu trời
- Vượt qua, khắc phục.
- to bridge over the difficultiesvượt qua những khó khăn
Dạng từ của bridge
| Số nhiều | bridges |
| Ngôi thứ ba số ít | bridges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bridging |
| Quá khứ phân từ | bridged |
| Quá khứ | bridged |
Họ từ của bridge
Cụm từ, thành ngữ với bridge
- bridge of gold; golden bridge — Đường rút lui mở ra cho kẻ địch thua trận.
- to bridge the gap — Lấp cái hố ngăn cách; nối lại quan hệ.
- bridge circuit — Mạch cầu.
- bridge loan — Khoản vay bắc cầu.
- bridge network — Mạng (hình) cầu.
- bridge transformer — Bộ biến điện hình cầu.
Câu ví dụ với bridge
- We live about three miles above this bridge. Chúng tôi sống cách khoảng ba dặm phía trên cây cầu này.
- The river flows under the bridge. Dòng sông chảy qua cây cầu này.
- The bridge was finished on time. Cây cầu được hoàn thành đúng tiến độ.
- The new bridge will have been completed by March. Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba.
- That bridge isn't long. Cây cầu này không dài lắm.
- The bridge collapsed. Chiếc cầu sập xuống.
- It could take years before this bridge is ready to use. Phải mất nhiều năm thì cây cầu này mới có thể sẵn sàng đi vào hoạt động.
- There are many bridges in this city. Có nhiều cây cầu trong thành phố này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bridge nghĩa là gì?
bridge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái cầu, sống, xây cầu qua, vắt ngang.
bridge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bridge: giọng Anh (UK) /bɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /bɹɪd͡ʒ/.