bridgehead
UK/ˈbɹɪd͡ʒhɛd/
US/ˈbɹɪd͡ʒhɛd/
giọng máy của trình duyệt
bridgehead nghĩa là bên sông phía địch.
Nghĩa của bridgehead
Danh từ
- Khu vực chiếm được trên đất của địch, bên sông phía địch.
Dạng từ của bridgehead
| Số nhiều | bridgeheads |
Họ từ của bridgehead
Câu hỏi thường gặp
bridgehead nghĩa là gì?
bridgehead (danh từ) nghĩa là bên sông phía địch.
bridgehead phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bridgehead: giọng Anh (UK) /ˈbɹɪd͡ʒhɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪd͡ʒhɛd/.