TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beachhead

UK/ˈbiːt͡ʃhɛd/ US/ˈbiːt͡ʃhɛd/ giọng máy của trình duyệt

beachhead nghĩa là vị trí đổ bộ, đầu cầu đổ bộ.

Nghĩa của beachhead

Danh từ

  1. Vị trí đổ bộ, đầu cầu đổ bộ.

Dạng từ của beachhead

Số nhiềubeachheads

Họ từ của beachhead

Câu hỏi thường gặp

beachhead nghĩa là gì?

beachhead (danh từ) nghĩa là vị trí đổ bộ, đầu cầu đổ bộ.

beachhead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beachhead: giọng Anh (UK) /ˈbiːt͡ʃhɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈbiːt͡ʃhɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.