TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

railhead

UK/ˈɹeɪl.hɛd/ US/ˈɹeɪl.hɛd/ giọng máy của trình duyệt

railhead nghĩa là ga tiếp tế.

Nghĩa của railhead

Danh từ

  1. rail Nơi đường ray đã đặt đến (trên đường xe lửa đáng xây dựng).
  2. military Ga tiếp tế.

Dạng từ của railhead

Số nhiềurailheads

Họ từ của railhead

Câu hỏi thường gặp

railhead nghĩa là gì?

railhead (danh từ) nghĩa là ga tiếp tế.

railhead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của railhead: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪl.hɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪl.hɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.