railhead
UK/ˈɹeɪl.hɛd/
US/ˈɹeɪl.hɛd/
giọng máy của trình duyệt
railhead nghĩa là ga tiếp tế.
Nghĩa của railhead
Danh từ
- rail Nơi đường ray đã đặt đến (trên đường xe lửa đáng xây dựng).
- military Ga tiếp tế.
Dạng từ của railhead
| Số nhiều | railheads |
Họ từ của railhead
Câu hỏi thường gặp
railhead nghĩa là gì?
railhead (danh từ) nghĩa là ga tiếp tế.
railhead phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của railhead: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪl.hɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪl.hɛd/.