TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brief-case

giọng máy của trình duyệt

brief-case nghĩa là cái cặp.

Nghĩa của brief-case

Danh từ

  1. Cái cặp (để giấy tờ, tài liệu).

Dạng từ của brief-case

Số nhiềubrief cases

Câu hỏi thường gặp

brief-case nghĩa là gì?

brief-case (danh từ) nghĩa là cái cặp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.