brief-case
giọng máy của trình duyệt
brief-case nghĩa là cái cặp.
Nghĩa của brief-case
Danh từ
- Cái cặp (để giấy tờ, tài liệu).
Dạng từ của brief-case
| Số nhiều | brief cases |
Câu hỏi thường gặp
brief-case nghĩa là gì?
brief-case (danh từ) nghĩa là cái cặp.