TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

briefcase

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈbɹiːfˌkeɪs/ giọng máy của trình duyệt

briefcase nghĩa là tài liệu.

Nghĩa của briefcase

Danh từ

  1. Cái cặp để giấy tờ, tài liệu.

Dạng từ của briefcase

Số nhiềubriefcases

Họ từ của briefcase

Cụm từ, thành ngữ với briefcase

  • briefcase computer — Máy điện toán bỏ cặp.

Câu ví dụ với briefcase

  • I left my briefcase on the bus. Tôi để quên cái cặp táp trên xe buýt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

briefcase nghĩa là gì?

briefcase (danh từ) nghĩa là tài liệu.

briefcase phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của briefcase: giọng Mỹ (US) /ˈbɹiːfˌkeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.