briefcase
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈbɹiːfˌkeɪs/
giọng máy của trình duyệt
briefcase nghĩa là tài liệu.
Nghĩa của briefcase
Danh từ
- Cái cặp để giấy tờ, tài liệu.
Dạng từ của briefcase
| Số nhiều | briefcases |
Họ từ của briefcase
Cụm từ, thành ngữ với briefcase
- briefcase computer — Máy điện toán bỏ cặp.
Câu ví dụ với briefcase
- I left my briefcase on the bus. Tôi để quên cái cặp táp trên xe buýt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
briefcase nghĩa là gì?
briefcase (danh từ) nghĩa là tài liệu.
briefcase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của briefcase: giọng Mỹ (US) /ˈbɹiːfˌkeɪs/.