TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

briefing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹiː.fɪŋ/ US/ˈbɹi.fɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

briefing nghĩa là chỉ thị, lời chỉ dẫn.

Nghĩa của briefing

Danh từ

  1. Quân sự Chỉ thị, lời chỉ dẫn (về chiến thuật...).
  2. Sự chỉ dẫn tường tận.

Dạng từ của briefing

Số nhiềubriefings

Câu hỏi thường gặp

briefing nghĩa là gì?

briefing (danh từ) nghĩa là chỉ thị, lời chỉ dẫn.

briefing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của briefing: giọng Anh (UK) /ˈbɹiː.fɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹi.fɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.