TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

briefless

US/ˈbri.fləs/ giọng máy của trình duyệt

briefless nghĩa là Không có việc để biện hộ (luật sư).

Nghĩa của briefless

Tính từ

  1. Không có việc để biện hộ (luật sư).
    • a briefless barristerluật sư không có việc để biện hộ; luật sư không có khách hàng

Dạng từ của briefless

So sánh hơnmore briefless
So sánh nhấtmost briefless

Câu hỏi thường gặp

briefless nghĩa là gì?

briefless (tính từ) nghĩa là Không có việc để biện hộ (luật sư).

briefless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của briefless: giọng Mỹ (US) /ˈbri.fləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.