TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

briefing-room

giọng máy của trình duyệt

briefing-room nghĩa là Phòng chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc).

Nghĩa của briefing-room

Danh từ

  1. Phòng chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc).

Câu hỏi thường gặp

briefing-room nghĩa là gì?

briefing-room (danh từ) nghĩa là Phòng chỉ dẫn cho phi công (trước khi đi oanh tạc).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.