brigade
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bɹɪˈɡeɪd/
US/bɹɪˈɡeɪd/
giọng máy của trình duyệt
brigade nghĩa là lữ đoàn, đội tàu.
Nghĩa của brigade
Danh từ
- Quân sự Lữ đoàn.
- Đội tàu.
- a fire brigademột đội cứu hoả
Ngoại động từ
- Tổ chức thành lữ đoàn.
Dạng từ của brigade
| Số nhiều | brigades |
| Ngôi thứ ba số ít | brigades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brigading |
| Quá khứ phân từ | brigaded |
| Quá khứ | brigaded |
Họ từ của brigade
Câu hỏi thường gặp
brigade nghĩa là gì?
brigade (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lữ đoàn, đội tàu.
brigade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brigade: giọng Anh (UK) /bɹɪˈɡeɪd/, giọng Mỹ (US) /bɹɪˈɡeɪd/.