TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brigade

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bɹɪˈɡeɪd/ US/bɹɪˈɡeɪd/ giọng máy của trình duyệt

brigade nghĩa là lữ đoàn, đội tàu.

Nghĩa của brigade

Danh từ

  1. Quân sự Lữ đoàn.
  2. Đội tàu.
    • a fire brigademột đội cứu hoả

Ngoại động từ

  1. Tổ chức thành lữ đoàn.

Dạng từ của brigade

Số nhiềubrigades
Ngôi thứ ba số ítbrigades
Hiện tại phân từ (-ing)brigading
Quá khứ phân từbrigaded
Quá khứbrigaded

Họ từ của brigade

Câu hỏi thường gặp

brigade nghĩa là gì?

brigade (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lữ đoàn, đội tàu.

brigade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brigade: giọng Anh (UK) /bɹɪˈɡeɪd/, giọng Mỹ (US) /bɹɪˈɡeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.