TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brigadier

UK/bɹɪɡəˈdɪɚ/ US/bɹɪɡəˈdɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

brigadier nghĩa là lữ đoàn trưởng, thiếu tướng.

Nghĩa của brigadier

Danh từ

  1. Lữ đoàn trưởng; thiếu tướng.

Dạng từ của brigadier

Số nhiềubrigadiers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brigadier

Đồng nghĩa

Họ từ của brigadier

Câu hỏi thường gặp

brigadier nghĩa là gì?

brigadier (danh từ) nghĩa là lữ đoàn trưởng, thiếu tướng.

brigadier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brigadier: giọng Anh (UK) /bɹɪɡəˈdɪɚ/, giọng Mỹ (US) /bɹɪɡəˈdɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.