brigadier
UK/bɹɪɡəˈdɪɚ/
US/bɹɪɡəˈdɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
brigadier nghĩa là lữ đoàn trưởng, thiếu tướng.
Nghĩa của brigadier
Danh từ
- Lữ đoàn trưởng; thiếu tướng.
Dạng từ của brigadier
| Số nhiều | brigadiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brigadier
Đồng nghĩa
Họ từ của brigadier
Câu hỏi thường gặp
brigadier nghĩa là gì?
brigadier (danh từ) nghĩa là lữ đoàn trưởng, thiếu tướng.
brigadier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brigadier: giọng Anh (UK) /bɹɪɡəˈdɪɚ/, giọng Mỹ (US) /bɹɪɡəˈdɪɚ/.