TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brigantine

US/ˈbɹɪɡ.ənˌtin/ giọng máy của trình duyệt

brigantine nghĩa là Một loại thuyền ít buồm hơn thuyền brig.

Nghĩa của brigantine

Danh từ

  1. Một loại thuyền ít buồm hơn thuyền brig.

Dạng từ của brigantine

Số nhiềubrigantines

Câu hỏi thường gặp

brigantine nghĩa là gì?

brigantine (danh từ) nghĩa là Một loại thuyền ít buồm hơn thuyền brig.

brigantine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brigantine: giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪɡ.ənˌtin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.