brigantine
US/ˈbɹɪɡ.ənˌtin/
giọng máy của trình duyệt
brigantine nghĩa là Một loại thuyền ít buồm hơn thuyền brig.
Nghĩa của brigantine
Danh từ
- Một loại thuyền ít buồm hơn thuyền brig.
Dạng từ của brigantine
| Số nhiều | brigantines |
Câu hỏi thường gặp
brigantine nghĩa là gì?
brigantine (danh từ) nghĩa là Một loại thuyền ít buồm hơn thuyền brig.
brigantine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brigantine: giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪɡ.ənˌtin/.