TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brimmer

UK/ˈbɹɪmə/ giọng máy của trình duyệt

brimmer nghĩa là cốc đầy.

Nghĩa của brimmer

Danh từ

  1. Cốc đầy.

Dạng từ của brimmer

Số nhiềubrimmers

Câu hỏi thường gặp

brimmer nghĩa là gì?

brimmer (danh từ) nghĩa là cốc đầy.

brimmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brimmer: giọng Anh (UK) /ˈbɹɪmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.