brimmed
UK/bɹɪmd/
US/bɹɪmd/
giọng máy của trình duyệt
brimmed nghĩa là Có loại vành được nói rõ.
Nghĩa của brimmed
Tính từ
- Dùng trong tính từ ghép Có loại vành được nói rõ.
- a broad-brimmed, wide-brimmed, floppy-brimmed hatmũ rộng vành, có vành mềm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brimmed
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
brimmed nghĩa là gì?
brimmed (tính từ) nghĩa là Có loại vành được nói rõ.
brimmed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brimmed: giọng Anh (UK) /bɹɪmd/, giọng Mỹ (US) /bɹɪmd/.