TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brimmed

UK/bɹɪmd/ US/bɹɪmd/ giọng máy của trình duyệt

brimmed nghĩa là Có loại vành được nói rõ.

Nghĩa của brimmed

Tính từ

  1. Dùng trong tính từ ghép Có loại vành được nói rõ.
    • a broad-brimmed, wide-brimmed, floppy-brimmed hatmũ rộng vành, có vành mềm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brimmed

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

brimmed nghĩa là gì?

brimmed (tính từ) nghĩa là Có loại vành được nói rõ.

brimmed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brimmed: giọng Anh (UK) /bɹɪmd/, giọng Mỹ (US) /bɹɪmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.