TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bring back

US/ˈbɹɪŋ bæk/ giọng máy của trình duyệt

bring back nghĩa là đem trả lại, mang trả lại, làm nhớ lại, gợi lại.

Nghĩa của bring back

Cụm động từ

  1. Đem trả lại, mang trả lại.
  2. Làm nhớ lại, gợi lại.

Dạng từ của bring back

Ngôi thứ ba số ítbrings back
Hiện tại phân từ (-ing)bringing back
Quá khứ phân từbrought back
Quá khứbrought back

Câu ví dụ với bring back

  • Talking about it brings back painful memories. Nói về chuyện đó mang lại những kí tức đau đớn.
  • He brought back several souvenirs. Anh ấy đã mang về vài món đồ lưu niệm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bring back nghĩa là gì?

bring back (cụm động từ) nghĩa là đem trả lại, mang trả lại, làm nhớ lại, gợi lại.

bring back phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bring back: giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪŋ bæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.