bring about
giọng máy của trình duyệt
bring about nghĩa là làm xảy ra, dẫn đến.
Nghĩa của bring about
Cụm động từ
- Làm xảy ra, dẫn đến, gây ra.
Dạng từ của bring about
| Ngôi thứ ba số ít | brings about |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bringing about |
| Quá khứ phân từ | brought about |
| Quá khứ | brought about |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bring about
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bring about
- Their decision will bring about serious consequences. Quyết định của họ sẽ đem đến chuỗi vấn đề nghiêm trọng.
- The earthquake brought about disaster. Trận động đất đã mang đến thảm họa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bring about nghĩa là gì?
bring about (cụm động từ) nghĩa là làm xảy ra, dẫn đến.