TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bring about

giọng máy của trình duyệt

bring about nghĩa là làm xảy ra, dẫn đến.

Nghĩa của bring about

Cụm động từ

  1. Làm xảy ra, dẫn đến, gây ra.

Dạng từ của bring about

Ngôi thứ ba số ítbrings about
Hiện tại phân từ (-ing)bringing about
Quá khứ phân từbrought about
Quá khứbrought about

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bring about

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bring about

  • Their decision will bring about serious consequences. Quyết định của họ sẽ đem đến chuỗi vấn đề nghiêm trọng.
  • The earthquake brought about disaster. Trận động đất đã mang đến thảm họa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bring about nghĩa là gì?

bring about (cụm động từ) nghĩa là làm xảy ra, dẫn đến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.