TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bring forth

giọng máy của trình duyệt

bring forth nghĩa là sản ra, sinh ra.

Nghĩa của bring forth

Cụm động từ

  1. Sản ra, sinh ra, gây ra.

Dạng từ của bring forth

Ngôi thứ ba số ítbrings forth
Hiện tại phân từ (-ing)bringing forth
Quá khứ phân từbrought forth
Quá khứbrought forth

Câu hỏi thường gặp

bring forth nghĩa là gì?

bring forth (cụm động từ) nghĩa là sản ra, sinh ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.