bring forth
giọng máy của trình duyệt
bring forth nghĩa là sản ra, sinh ra.
Nghĩa của bring forth
Cụm động từ
- Sản ra, sinh ra, gây ra.
Dạng từ của bring forth
| Ngôi thứ ba số ít | brings forth |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bringing forth |
| Quá khứ phân từ | brought forth |
| Quá khứ | brought forth |
Câu hỏi thường gặp
bring forth nghĩa là gì?
bring forth (cụm động từ) nghĩa là sản ra, sinh ra.