TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bring into play

giọng máy của trình duyệt

bring into play nghĩa là phát huy.

Nghĩa của bring into play

Cụm động từ

  1. Phát huy.

Dạng từ của bring into play

Ngôi thứ ba số ítbrings into play
Hiện tại phân từ (-ing)bringing into play
Quá khứ phân từbrought into play
Quá khứbrought into play

Câu hỏi thường gặp

bring into play nghĩa là gì?

bring into play (cụm động từ) nghĩa là phát huy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.