bring into play
giọng máy của trình duyệt
bring into play nghĩa là phát huy.
Nghĩa của bring into play
Cụm động từ
- Phát huy.
Dạng từ của bring into play
| Ngôi thứ ba số ít | brings into play |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bringing into play |
| Quá khứ phân từ | brought into play |
| Quá khứ | brought into play |
Câu hỏi thường gặp
bring into play nghĩa là gì?
bring into play (cụm động từ) nghĩa là phát huy.