TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encompass

UK/ɪnˈkʌmpəs/ US/ɪnˈkʌmpəs/ giọng máy của trình duyệt

encompass nghĩa là vây quanh, bao quanh, bao gồm chứa đựng.

Nghĩa của encompass

Ngoại động từ

  1. Vây quanh, bao quanh.
  2. Bao gồm chứa đựng.
  3. Hoàn thiện, hoàn thành.

Dạng từ của encompass

Ngôi thứ ba số ítencompasses
Hiện tại phân từ (-ing)encompassing
Quá khứ phân từencompassed
Quá khứencompassed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với encompass

Đồng nghĩa

Họ từ của encompass

Câu hỏi thường gặp

encompass nghĩa là gì?

encompass (ngoại động từ) nghĩa là vây quanh, bao quanh, bao gồm chứa đựng.

encompass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encompass: giọng Anh (UK) /ɪnˈkʌmpəs/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkʌmpəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.