Britain
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹɪt.ən/
US/ˈbɹɪt.ən/
giọng máy của trình duyệt
Britain nghĩa là đảo anh, vương quốc anh, anh.
Nghĩa của Britain
Địa danh
- Đảo Anh.
- Vương quốc Anh.
- lịch sử Đế quốc Anh.
- cũ, hiếm Người Anh.
Danh từ riêng
- Đảo Anh, Anh.
Dạng từ của Britain
| Số nhiều | Britains |
| So sánh hơn | more Britain |
| So sánh nhất | most Britain |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Britain
Đồng nghĩa
Họ từ của Britain
Câu ví dụ với Britain
- University fees in Britain are about £9,000 per year. Học phí đại học ở nước Anh vào khoảng 9,000£ một năm.
- Britain ran concentration camps in the colonial Kenya. Anh Quốc đã mở các trại tập trung ở thuộc địa Kenya.
- Britain began to industrialize in the late eighteenth century. Nước Anh đã bắt đầu công nghiệp hóa vào cuối thế kỷ XVIII.
- India was ruled by Great Britain for many years. Ấn Độ đã từng bị nước Anh cai trị trong nhiều năm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Britain nghĩa là gì?
Britain (địa danh, danh từ riêng) nghĩa là đảo anh, vương quốc anh, anh.
Britain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Britain: giọng Anh (UK) /ˈbɹɪt.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɪt.ən/.