broadcasting
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈbɹɔdkæstɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
broadcasting nghĩa là được gieo rắc, qua đài phát thanh, được phát thanh, tung ra khắp nơi.
Nghĩa của broadcasting
Tính từ
- Được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...).
- Được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh.
- broadcast appeallời kêu gọi qua đài phát thanh
- today's broadcast programchương trình phát thanh hôm nay
- Quảng bá
Phó từ
- Tung ra khắp nơi.
Danh từ
- Sự phát quảng bá.
- Tin tức được phát thanh.
- Buổi phát thanh.
Động từ
- Tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...).
- Truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh.
Dạng từ của broadcasting
| Số nhiều | broadcastings |
Câu hỏi thường gặp
broadcasting nghĩa là gì?
broadcasting (tính từ, phó từ, danh từ, động từ) nghĩa là được gieo rắc, qua đài phát thanh, được phát thanh, tung ra khắp nơi.
broadcasting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của broadcasting: giọng Mỹ (US) /ˈbɹɔdkæstɪŋ/.