broadcaster
UK/ˈbɹɔːdˌkɑːstə/
US/ˈbɹɔdˌkæstɚ/
giọng máy của trình duyệt
broadcaster nghĩa là Người nói chuyện trên đài phát thanh, người hát trên đài phát thanh.
Nghĩa của broadcaster
Danh từ
- Người nói chuyện trên đài phát thanh, người hát trên đài phát thanh.
Dạng từ của broadcaster
| Số nhiều | broadcasters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với broadcaster
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
broadcaster nghĩa là gì?
broadcaster (danh từ) nghĩa là Người nói chuyện trên đài phát thanh, người hát trên đài phát thanh.
broadcaster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của broadcaster: giọng Anh (UK) /ˈbɹɔːdˌkɑːstə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɔdˌkæstɚ/.