TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brogue

UK/ˈbɹəʊ̯ɡ/ US/ˈbɹoʊ̯ɡ/ giọng máy của trình duyệt

brogue nghĩa là giày vò.

Nghĩa của brogue

Danh từ

  1. Giày vò (bằng da không thuộc để đi núi...).
  2. Giọng địa phương Ai-len.

Dạng từ của brogue

Số nhiềubrogues
Ngôi thứ ba số ítbrogues
Hiện tại phân từ (-ing)broguing
Quá khứ phân từbrogued
Quá khứbrogued

Câu hỏi thường gặp

brogue nghĩa là gì?

brogue (danh từ) nghĩa là giày vò.

brogue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brogue: giọng Anh (UK) /ˈbɹəʊ̯ɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹoʊ̯ɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.