brogue
UK/ˈbɹəʊ̯ɡ/
US/ˈbɹoʊ̯ɡ/
giọng máy của trình duyệt
brogue nghĩa là giày vò.
Nghĩa của brogue
Danh từ
- Giày vò (bằng da không thuộc để đi núi...).
- Giọng địa phương Ai-len.
Dạng từ của brogue
| Số nhiều | brogues |
| Ngôi thứ ba số ít | brogues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | broguing |
| Quá khứ phân từ | brogued |
| Quá khứ | brogued |
Câu hỏi thường gặp
brogue nghĩa là gì?
brogue (danh từ) nghĩa là giày vò.
brogue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brogue: giọng Anh (UK) /ˈbɹəʊ̯ɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹoʊ̯ɡ/.