brocket
UK/ˈbɹɒkɪt/
giọng máy của trình duyệt
brocket nghĩa là Hươu (nai) non mới có gạc.
Nghĩa của brocket
Danh từ
- Hươu (nai) non mới có gạc.
Dạng từ của brocket
| Số nhiều | brockets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brocket
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
brocket nghĩa là gì?
brocket (danh từ) nghĩa là Hươu (nai) non mới có gạc.
brocket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brocket: giọng Anh (UK) /ˈbɹɒkɪt/.