TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brocket

UK/ˈbɹɒkɪt/ giọng máy của trình duyệt

brocket nghĩa là Hươu (nai) non mới có gạc.

Nghĩa của brocket

Danh từ

  1. Hươu (nai) non mới có gạc.

Dạng từ của brocket

Số nhiềubrockets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brocket

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

brocket nghĩa là gì?

brocket (danh từ) nghĩa là Hươu (nai) non mới có gạc.

brocket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brocket: giọng Anh (UK) /ˈbɹɒkɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.