TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

broiler

UK/ˈbɹɔɪlə/ US/ˈbɹɔɪlɚ/ giọng máy của trình duyệt

broiler nghĩa là người hay gây sự, người hay gây gỗ, vỉ nướng thịt.

Nghĩa của broiler

Danh từ

  1. Người hay gây sự, người hay gây gỗ.
  2. Vỉ nướng thịt.
  3. Gà giò (để nướng).
  4. Ngày nóng như thiêu như đốt.

Dạng từ của broiler

Số nhiềubroilers

Câu hỏi thường gặp

broiler nghĩa là gì?

broiler (danh từ) nghĩa là người hay gây sự, người hay gây gỗ, vỉ nướng thịt.

broiler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của broiler: giọng Anh (UK) /ˈbɹɔɪlə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹɔɪlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.