broke
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹəʊ̯k/
US/ˈbɹoʊ̯k/
giọng máy của trình duyệt
broke nghĩa là Động từ quá khứ của break.
Nghĩa của broke
Động từ
- Động từ quá khứ của break
Dạng từ của broke
| So sánh hơn | broker |
| So sánh nhất | brokest |
| Số nhiều | brokes |
| Ngôi thứ ba số ít | brokes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | broking |
| Quá khứ phân từ | broked |
| Quá khứ | broked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với broke
Đồng nghĩa
Họ từ của broke
Câu ví dụ với broke
- Who do you think broke the window? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ?
- The vase she broke is my aunt's. Bình hoa mà nó làm bể là của dì tôi.
- He broke his arm when he fell. Anh ấy đã bị gãy tay khi anh ấy ngã.
- The doctor broke the Hippocratic Oath. Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates.
- I think you broke my bed. Tôi nghĩ bạn đã làm gãy giường tôi rồi.
- I broke the window on purpose. Tôi cố tình phá cửa sổ.
- Simultaneous translation broke linguistic walls. Dịch tức thời đã phá vỡ bức tường ngôn ngữ.
- Who broke the news of her death to you? Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
broke nghĩa là gì?
broke (động từ) nghĩa là Động từ quá khứ của break.
broke phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của broke: giọng Anh (UK) /ˈbɹəʊ̯k/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹoʊ̯k/.