broil
UK/bɹɔɪl/
US/bɹɔɪl/
giọng máy của trình duyệt
broil nghĩa là thịt nướng, nướng, nóng như thiêu, thiêu đốt.
Nghĩa của broil
Danh từ
- Thịt nướng.
Động từ
- Nướng (thịt).
- broiled chickenthịt gà nướng
- Nóng như thiêu; thiêu đốt, hun nóng.
- a broiling hot daymột ngày nóng như thiêu như đốt
- to broil with impatiencenóng lòng sốt ruột
Dạng từ của broil
| Ngôi thứ ba số ít | broils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | broiling |
| Quá khứ phân từ | broiled |
| Quá khứ | broiled |
| Số nhiều | broils |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với broil
Đồng nghĩa
Họ từ của broil
Câu hỏi thường gặp
broil nghĩa là gì?
broil (danh từ, động từ) nghĩa là thịt nướng, nướng, nóng như thiêu, thiêu đốt.
broil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của broil: giọng Anh (UK) /bɹɔɪl/, giọng Mỹ (US) /bɹɔɪl/.