TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

broil

UK/bɹɔɪl/ US/bɹɔɪl/ giọng máy của trình duyệt

broil nghĩa là thịt nướng, nướng, nóng như thiêu, thiêu đốt.

Nghĩa của broil

Danh từ

  1. Thịt nướng.

Động từ

  1. Nướng (thịt).
    • broiled chickenthịt gà nướng
  2. Nóng như thiêu; thiêu đốt, hun nóng.
    • a broiling hot daymột ngày nóng như thiêu như đốt
    • to broil with impatiencenóng lòng sốt ruột

Dạng từ của broil

Ngôi thứ ba số ítbroils
Hiện tại phân từ (-ing)broiling
Quá khứ phân từbroiled
Quá khứbroiled
Số nhiềubroils

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với broil

Đồng nghĩa

Họ từ của broil

Câu hỏi thường gặp

broil nghĩa là gì?

broil (danh từ, động từ) nghĩa là thịt nướng, nướng, nóng như thiêu, thiêu đốt.

broil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của broil: giọng Anh (UK) /bɹɔɪl/, giọng Mỹ (US) /bɹɔɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.