TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

broken circuit

giọng máy của trình duyệt

broken circuit nghĩa là mạch hở, mạch đứt.

Nghĩa của broken circuit

Danh từ

  1. Tech Mạch hở, mạch đứt.

Câu hỏi thường gặp

broken circuit nghĩa là gì?

broken circuit (danh từ) nghĩa là mạch hở, mạch đứt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.