TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

broken English

giọng máy của trình duyệt

broken English nghĩa là tiếng anh bồi, không chuẩn.

Nghĩa của broken English

Danh từ

  1. Tiếng anh bồi, không chuẩn.
  2. Không giống người bản xứ.

Câu hỏi thường gặp

broken English nghĩa là gì?

broken English (danh từ) nghĩa là tiếng anh bồi, không chuẩn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.