TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brokenly

US/ˈbroʊ.kən.li/ giọng máy của trình duyệt

brokenly nghĩa là đứt quãng, không liên tục.

Nghĩa của brokenly

Phó từ

  1. Đứt quãng, không liên tục; giật giật.

Dạng từ của brokenly

So sánh hơnmore brokenly
So sánh nhấtmost brokenly

Câu hỏi thường gặp

brokenly nghĩa là gì?

brokenly (phó từ) nghĩa là đứt quãng, không liên tục.

brokenly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brokenly: giọng Mỹ (US) /ˈbroʊ.kən.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.