brokenly
US/ˈbroʊ.kən.li/
giọng máy của trình duyệt
brokenly nghĩa là đứt quãng, không liên tục.
Nghĩa của brokenly
Phó từ
- Đứt quãng, không liên tục; giật giật.
Dạng từ của brokenly
| So sánh hơn | more brokenly |
| So sánh nhất | most brokenly |
Câu hỏi thường gặp
brokenly nghĩa là gì?
brokenly (phó từ) nghĩa là đứt quãng, không liên tục.
brokenly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brokenly: giọng Mỹ (US) /ˈbroʊ.kən.li/.