TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

broker

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹəʊkə/ US/ˈbɹoʊkɚ/ giọng máy của trình duyệt

broker nghĩa là người môi giới, người bán đồ cũ.

Nghĩa của broker

Danh từ

  1. Người môi giới, người mối lái buôn bán.
  2. Người bán đồ cũ.
  3. Người được phép bán hàng tịch thu; người định giá hàng tịch thu.

Dạng từ của broker

Số nhiềubrokers
Ngôi thứ ba số ítbrokers
Hiện tại phân từ (-ing)brokering
Quá khứ phân từbrokered
Quá khứbrokered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với broker

Đồng nghĩa

Họ từ của broker

Câu hỏi thường gặp

broker nghĩa là gì?

broker (danh từ) nghĩa là người môi giới, người bán đồ cũ.

broker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của broker: giọng Anh (UK) /ˈbɹəʊkə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹoʊkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.