broker
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɹəʊkə/
US/ˈbɹoʊkɚ/
giọng máy của trình duyệt
broker nghĩa là người môi giới, người bán đồ cũ.
Nghĩa của broker
Danh từ
- Người môi giới, người mối lái buôn bán.
- Người bán đồ cũ.
- Người được phép bán hàng tịch thu; người định giá hàng tịch thu.
Dạng từ của broker
| Số nhiều | brokers |
| Ngôi thứ ba số ít | brokers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | brokering |
| Quá khứ phân từ | brokered |
| Quá khứ | brokered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với broker
Đồng nghĩa
Họ từ của broker
Câu hỏi thường gặp
broker nghĩa là gì?
broker (danh từ) nghĩa là người môi giới, người bán đồ cũ.
broker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của broker: giọng Anh (UK) /ˈbɹəʊkə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹoʊkɚ/.