browbeaten
UK/ˈbɹaʊbiːtən/
US/ˈbɹaʊbiːtən/
giọng máy của trình duyệt
browbeaten nghĩa là doạ nạt, nạt nộ.
Nghĩa của browbeaten
Ngoại động từ
- Doạ nạt, nạt nộ; bắt nạt.
- to browbeat someone into doing somethingdoạ nạt, bắt ai phải làm gì
Dạng từ của browbeaten
| So sánh hơn | more browbeaten |
| So sánh nhất | most browbeaten |
Câu hỏi thường gặp
browbeaten nghĩa là gì?
browbeaten (ngoại động từ) nghĩa là doạ nạt, nạt nộ.
browbeaten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của browbeaten: giọng Anh (UK) /ˈbɹaʊbiːtən/, giọng Mỹ (US) /ˈbɹaʊbiːtən/.