brown
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bɹaʊ̯n/
US/bɹaʊ̯n/
giọng máy của trình duyệt
brown nghĩa là nâu, rám nắng, màu nâu, quần áo nâu.
Nghĩa của brown
Tính từ
- Nâu.
- brown papergiấy nâu gói hàng
- Rám nắng (da).
Danh từ
- Màu nâu.
- Quần áo nâu.
- Từ lóng Đồng xu đồng.
- the brownbầy chim đang bay
- to fire into the brownbắn vào bầy chim đang bay; (nghĩa rộng) bắn bừa bãi vào đám đông
Ngoại động từ
- Nhuộm nâu; quệt nâu, sơn nâu.
- Rán vàng (thịt, cá); phi.
- to brown onionsphi hành
- Làm rám nắng.
- face browned by the sunmặt rám nắng
Nội động từ
- Hoá nâu, hoá sạm.
- Chín vang (cá rán...).
Dạng từ của brown
| Số nhiều | browns |
| So sánh hơn | browner |
| So sánh nhất | brownest |
| Ngôi thứ ba số ít | browns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | browning |
| Quá khứ phân từ | browned |
| Quá khứ | browned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brown
Đồng nghĩa
Họ từ của brown
Cụm từ, thành ngữ với brown
- to do brown — (Từ lóng) Bịp, đánh lừa.
- I'm browned off with it — (Từ lóng) Tôi chán ngấy cái đó rồi.
- brown bear — Gấu nâu .
- brown bread — Bánh mì nâu.
- brown falcon — Cắt nâu.
- brown rat — Chuột nâu
- brown rice — Gạo lứt.
Câu ví dụ với brown
- I have brown eyes. Tôi có mắt nâu.
- Chocolate has brown color. Sô-cô-la có màu nâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
brown nghĩa là gì?
brown (tính từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nâu, rám nắng, màu nâu, quần áo nâu.
brown phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brown: giọng Anh (UK) /bɹaʊ̯n/, giọng Mỹ (US) /bɹaʊ̯n/.