TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brown

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bɹaʊ̯n/ US/bɹaʊ̯n/ giọng máy của trình duyệt

brown nghĩa là nâu, rám nắng, màu nâu, quần áo nâu.

Nghĩa của brown

Tính từ

  1. Nâu.
    • brown papergiấy nâu gói hàng
  2. Rám nắng (da).

Danh từ

  1. Màu nâu.
  2. Quần áo nâu.
  3. Từ lóng Đồng xu đồng.
    • the brownbầy chim đang bay
    • to fire into the brownbắn vào bầy chim đang bay; (nghĩa rộng) bắn bừa bãi vào đám đông

Ngoại động từ

  1. Nhuộm nâu; quệt nâu, sơn nâu.
  2. Rán vàng (thịt, cá); phi.
    • to brown onionsphi hành
  3. Làm rám nắng.
    • face browned by the sunmặt rám nắng

Nội động từ

  1. Hoá nâu, hoá sạm.
  2. Chín vang (cá rán...).

Dạng từ của brown

Số nhiềubrowns
So sánh hơnbrowner
So sánh nhấtbrownest
Ngôi thứ ba số ítbrowns
Hiện tại phân từ (-ing)browning
Quá khứ phân từbrowned
Quá khứbrowned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brown

Đồng nghĩa

Họ từ của brown

Cụm từ, thành ngữ với brown

  • to do brown — (Từ lóng) Bịp, đánh lừa.
  • I'm browned off with it — (Từ lóng) Tôi chán ngấy cái đó rồi.
  • brown bear — Gấu nâu .
  • brown bread — Bánh mì nâu.
  • brown falcon — Cắt nâu.
  • brown rat — Chuột nâu
  • brown rice — Gạo lứt.

Câu ví dụ với brown

  • I have brown eyes. Tôi có mắt nâu.
  • Chocolate has brown color. Sô-cô-la có màu nâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

brown nghĩa là gì?

brown (tính từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nâu, rám nắng, màu nâu, quần áo nâu.

brown phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brown: giọng Anh (UK) /bɹaʊ̯n/, giọng Mỹ (US) /bɹaʊ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.